Tử Vi 2016 Tuổi Tuất

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Giáp Tuất 23 Tuổi – Dương Nam

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Giáp Tuất 23 Tuổi – Dương Nam (Sanh từ 10-2-1994 đến 30-1-1995) Vật Phẩm May Mắn: Chim Anh Vũ Lapis Tướng tinh: Con ngựa Con dòng: Xích Đế. Cô quạnh MẠNG: Sơn đầu Hỏa (Lửa trên núi) SAO: Thái Dương: May mắn, danh lộc tốt HẠN: Toán Tận: Trở ngại, va vấp VẬN NIÊN: Xà Ẩn Tĩn. (Rắn bị

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Nhâm Tuất 35 Tuổi – Dương Nam

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Nhâm Tuất 35 Tuổi – Dương Nam (Sanh từ 25-1-1982 đến 12-2-1983) Vật Phẩm May Mắn: Mặt Hổ Phách Tướng tinh: Chim Trĩ Con dòng: Hắc Đế.

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Canh Tuất 47 Tuổi – Dương Nam

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Canh Tuất 47 Tuổi – Dương Nam (Sanh từ 06-2-1970 đến 26-1-1971) Vật Phẩm May Mắn: Nhẫn Hổ Phù Tướng tinh: Con Cáo Con dòng: Bạch Đế, Phú Quý MẠNG: Xuyến xoa Kim ( Vàng trang sức) SAO: Thổ Tú: Rối rắm, ốm đau HẠN: Ngũ Mộ: Hao tài, mất của VẬN NIÊN: Trư phùng Hỏa ( Heo gặp

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Mậu Tuất 59 Tuổi – Dương Nam

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Mậu Tuất 59 Tuổi – Dương Nam (Sanh từ 18-2-1958 đến 07-2-1959) Vật Phẩm May Mắn: Tam Hợp Dần Ngọ Tuất Tướng tinh: Con Vượn Con dòng Thanh Đế, Phú quý MẠNG: Bình địa Mộc ( Cây sát đất) SAO: Thái Dương: May Mắn, danh lộc tốt HẠN: Thiên La: Rối rắm, bất an VẬN NIÊN: Hổ dõng Thiên

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Bính Tuất 71 Tuổi – Dương Nam

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Bính Tuất 71 Tuổi – Dương Nam (Sanh từ 02-2-1946 đến 21-1-1947) Vật Phẩm May Mắn: Phật Di Lạc Cẩm Thạch Tướng tinh: Con Trâu Con dòng: Huỳnh Đế. Phú Quý MẠNG: Ốc thượng Thổ (Đất tò mò) SAO: Thái Âm: May mắn, danh lộc tốt HẠN: Diêm Vương: Bất lợi về máu huyết VẬN NIÊN: Hầu thực Quả

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Giáp Tuất 23 Tuổi – Dương Nữ

Bói xem Thái Ất tử vi 2016 Bính Thân: Giáp Tuất 23 Tuổi – Dương Nữ (Sanh từ 10-2-1994 đến 30-1-1995) Vật Phẩm May Mắn: Tỳ Hưu Thạch Anh Hồng Vảy Rồng Tướng tinh: Con Ngựa Con dòng: Xích Đế, cô quạnh MẠNG: Sơn đầu Hỏa (Lửa trên núi) SAO: Thổ Tú: Nạn Tai, Rối Rắm HẠN: Huỳnh Tuyền: Phòng Bệnh VẬN NIÊN: Xà Ẩn Tĩn. (Rắn bị